BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 (LẦN 2)

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút | Câu 36 - 40 | Mã đề thi 130

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
buy (mua sắm) bought / bought (Bất quy tắc) buyer (người mua hàng) - -
award (trao giải thưởng, tặng) awarded / awarded (Có quy tắc) award (giải thưởng) - -
move (di chuyển, dịch chuyển) moved / moved (Có quy tắc) movement (sự chuyển động) movable (có thể dịch chuyển) -
go (đi, di chuyển) went / gone (Bất quy tắc) - - -
give (cho, đưa, đem lại) gave / given (Bất quy tắc) giver (người trao tặng) - -
- - interest (sự thích thú, sở thích) interested (cảm thấy thích)
interesting (thú vị)
interestingly
- - information (thông tin) informative (nhiều thông tin) -